矇蔽
mông tế
Hán Việt: mông tế · Pinyin: méng bì
Tổng quan
lừa dối | làm cho mê muội he đậy, khiến không biết được sự thật. mông tế mông tế ☆Che đậy, khiến không biết được sự thật.
Nghĩa
Việt
- Cihui lừa dối | làm cho mê muội he đậy, khiến không biết được sự thật. mông tế mông tế ☆Che đậy, khiến không biết được sự thật.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隱瞞欺騙。北齊.顏之推《顏氏家訓.歸心》:「凡夫蒙蔽,不見未來。」《五代史平話.梁史.卷上》:「奈緣路十蒙蔽聖聰,向僖宗根前只奏道:『四境無虞,兵戈頓息;四時順序,禾稼豐登。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 掩盖事实真相,使人上当蒙蔽群众|蒙蔽真相|不受谎言所蒙蔽。
Eng
- CC-CEDICT to deceive|to hoodwink
- Cihui to deceive; to hoodwink