蒙蔽
mông tế
Hán Việt: mông tế · Pinyin: méng bì
Tổng quan
che đậy; giấu kín. nói giỏi nói khéo cũng không giấu được người khác
掩盖事实真相,使人上当蒙蔽群众, 蒙蔽真相, 不受谎言所蒙蔽。
隱瞞欺騙。北齊.顏之推《顏氏家訓.歸心》:「凡夫蒙蔽,不見未來。」《五代史平話.梁史.卷上》:「奈緣路十蒙蔽聖聰,向僖宗根前只奏道:『四境無虞,兵戈頓息; 四時順序,禾稼豐登。』」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 che đậy
- VietPhrases che mờ; che đậy; giấu kín
- Tần suất từ Che đậy, khiến không biết được sự thật.; che mây; che, án lừa đối, lừa bịp, bịt mắt, băng mắt lại; he đậy, khiến không biết được sự thật.; lừa dối , làm cho mê muội; mông phất/mông tế: mông tế/che mờ/che đậy/giấu kín; che đậy; giấu kín. nói giỏi nói khéo cũng không giấu được người khác.; che mờ; che đậy; giấu kín
- Biên soạn v. hoodwink; deceive
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隱瞞欺騙。北齊.顏之推《顏氏家訓.歸心》:「凡夫蒙蔽,不見未來。」《五代史平話.梁史.卷上》:「奈緣路十蒙蔽聖聰,向僖宗根前只奏道:『四境無虞,兵戈頓息; 四時順序,禾稼豐登。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 掩盖事实真相,使人上当蒙蔽群众, 蒙蔽真相, 不受谎言所蒙蔽。
Eng
- Cihui to deceive; to hoodwink
- Tần suất từ v. hoodwink; deceive , Qiānwàn bié shòu tā ¹de ∼. Never be deceived by him
Đức
- Handedict betrügen
- Handedict Täuschung