盟山

minh san

Hán Việt: minh san

Tổng quan

Chỉ vào núi mà thề, bao giờ núi lở thì lời thề mới phai. Cũng nói Minh sơn thệ hải (thề non hẹn biển) hoặc Thệ hải minh sơn. Đoạn trường tân thanh có câu: »Đôi lời thệ hải minh sơn, làm con trước phải

Cấu tạo: 盟 (minh) + 山 (san)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác »Đôi lời thệ hải minh sơn, làm con trước phải đền ơn sinh thành«

Từ liên quan

Gần nghĩa

盟山誓海 · 山上 · 山下 · 山世 · 山丘 · 山东 · 山中 · 山丹