蒲扇價增

pú shàn jià zēng bồ phiến giá tăng

Hán Việt: bồ phiến giá tăng · Pinyin: pú shàn jià zēng

Tổng quan

Cấu tạo: (bồ) + (phiến) + (giá) + (tăng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蒲扇:用香蒲编的扇子。形容某种东西因受到名人的使用而价格增长。