蒲鞭之政

pú biān zhī zhèng bồ tiên chi chánh

Hán Việt: bồ tiên chi chánh · Pinyin: pú biān zhī zhèng

Tổng quan

Cấu tạo: (bồ) + (tiên) + (chi) + (chánh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不施重刑,只用蒲鞭責罰以示懲戒。比喻寬厚仁慈的政治。南朝梁.江淹〈始安王拜征虜將軍南兗州刺史章〉:「臣職右南陽,謝蒲鞭之政。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蒲:香蒲,一种草本植物。以蒲为鞭,柔软不能伤人。旧时称官吏宽厚仁慈。