蒸氣狀的

chưng khí trạng đích

Hán Việt: chưng khí trạng đích

Tổng quan

như hơi nước, đầy hơi nước, (y học) mắc chứng u uất, (văn học) lờ mờ

Cấu tạo: (chưng) + (khí) + (trạng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như hơi nước, đầy hơi nước, (y học) mắc chứng u uất, (văn học) lờ mờ