蒸餾器

zhēng liú qìchưng lựu khí

Hán Việt: chưng lựu khí · Pinyin: zhēng liú qì

Tổng quan

nồi chưng cất (tức là thiết bị chưng cất)

新华 · Tân Hoa Đại lục

蒸餾時所使用的裝置。式樣不一,包括加熱器、冷凝器及接收器等。

Cấu tạo: 蒸 (chưng) + 餾 (lựu) + 器 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 máy chưng cất
  • Tần suất từ nồi chưng, nồi cất ((cũng) limbec) người cất (rượu), máy cất sự trả miếng, sự trả đũa; sự vặn lại; sự đập lại, sự bắt bẻ lại, sự câi lại, sự đối đáp lại, lời vặn lại, lời đập lại, lời câi lại, lời đối đáp lại, trả miếng, trả đũa, vặn lại; đập lại, bắt bẻ lại, câi lại, đối đáp lại (lý lẽ...), (hoá học) bình cổ cong, chưng (cất) bằng bình cổ cong
  • Biên soạn 蒸餾器 hēngliúqì n. still; distiller

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蒸餾時所使用的裝置。式樣不一,包括加熱器、冷凝器及接收器等。

Eng

  • Cihui still (i.e. distilling apparatus)
  • Tần suất từ 蒸餾器 hēngliúqì n. still; distiller

Đức

  • Handedict Destillierkolben

Từ liên quan

Gần nghĩa

蒸餾商 · 蒸餾所 · 蒸餾水 · 蒸餾液 · 蒸馏的 · 蒸餾者 · 蒸餾酒 · 蒸餾