蒹葭伊人

jiān jiā yī rén kiêm gia y nhân

Hán Việt: kiêm gia y nhân · Pinyin: jiān jiā yī rén

Tổng quan

Cấu tạo: (kiêm) + (gia) + (y) + (nhân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蒹葭:初生的芦苇;伊人:那个人。指一心寻求思恋而不曾会面的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.秦风.蒹葭》"蒹葭苍苍,白露为霜,所谓伊人,在水一方。"本指在水边思念故人,后常用来表示对人怀念。
  • Tân Hoa Tự Điển 蒹葭初生的芦苇;伊人那个人。指一心寻求思恋而不曾会面的人。