蒼狗白雲

cāng gǒu bái yún thương cẩu bạch vân

Hán Việt: thương cẩu bạch vân · Pinyin: cāng gǒu bái yún

Tổng quan

Cấu tạo: (thương) + (cẩu) + (bạch) + (vân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「白雲蒼狗」。見「白雲蒼狗」條。01.宋.林景熙〈答唐玉潛〉詩:「黃埃赤日謾多事,蒼狗白雲能幾時?」02.《兒女英雄傳》第三八回:「人生世上渾如夢,春花秋月銷磨盡,蒼狗白雲變態中,遊絲萬丈飄無定。」

Eng

  • Cihui 蒼狗白雲 ānggǒubáiyún f.e. vicissitudes of fortune