蒼生

cāng shēng thương sanh

Hán Việt: thương sanh · Pinyin: cāng shēng

Tổng quan

(khu vực) cây cối mọc | người dân thường

Cấu tạo: (thương) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (khu vực) cây cối mọc | người dân thường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻百姓。《書經.益稷》:「光天之下,至于海隅蒼生。」《三國演義》第九三回:「以致社稷丘墟,蒼生塗炭。」明.于謙〈詠煤炭〉詩:「但願蒼生俱飽暖,不辭辛苦出山林。」也稱為「蒼民」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指老百姓。

Eng

  • CC-CEDICT (area where) vegetation grows|the common people
  • Cihui (area where) vegetation grows; the common people

ja

  • JMdict the masses|people

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

百姓 · 黎民