蒼茫
thương mang
Hán Việt: thương mang · Pinyin: cāng máng
Tổng quan
bao la | rộng lớn | mơ hồ (chân trời xa)
Nghĩa
Việt
- Cihui bao la | rộng lớn | mơ hồ (chân trời xa)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 曠遠迷茫的樣子。唐.王維〈山居即事〉詩:「寂寞掩柴扉,蒼茫對落暉。」唐.高適〈燕歌行〉:「邊庭飄颻那可度,絕域蒼茫更何有。」也作「滄茫」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 空阔辽远;没有边际:~大地|暮色~|云水~。
Eng
- CC-CEDICT boundless|vast|hazy (distant horizon)
- Cihui boundless; vast; hazy (distant horizon)
ja
- JMdict vast and blue (e.g. ocean)|dusky|shadowy