蒼蠅見血

cāng yíng jiàn xuě thương dăng kiến huyết

Hán Việt: thương dăng kiến huyết · Pinyin: cāng yíng jiàn xuě

Tổng quan

Cấu tạo: (thương) + (dăng) + (kiến) + (huyết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蒼蠅見到血就拚命努力的吸吮。比喻人極為貪婪。《醒世恆言.卷二○.張廷秀逃生救父》:「自古道:『公人見錢,猶如蒼蠅見血。』那楊洪見了雪白的一大包銀子,怎不動火!」

Eng

  • Cihui 蒼蠅見血 āngyingjiànxuè f.e. very greedy