蓄志
súc chí
Hán Việt: súc chí · Pinyin: xù zhì
Tổng quan
nuôi chí。早就有這個志願。
Nghĩa
Việt
- Cihui nuôi chí。早就有這個志願。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蘊藏志願,待機即發。如:「他接手父親瀕臨倒閉的公司,蓄志再次振興家業。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蕴藏已久的志愿。
- Tân Hoa Tự Điển 1.蕴藏已久的志愿。
Eng
- Cihui 蓄志 ùzhì v.o. 1. maintain an ambition 2. n. long-conceived hope/ambition