蓄志

xù zhìsúc chí

Hán Việt: súc chí · Pinyin: xù zhì

Tổng quan

nuôi chí

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.蕴藏已久的志愿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

蘊藏志願,待機即發。如:「他接手父親瀕臨倒閉的公司,蓄志再次振興家業。」

Cấu tạo: 蓄 (súc) + 志 (chí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ấp ủ chí lớn
  • VietPhrases nuôi chí
  • Tần suất từ nuôi chí
  • Biên soạn 1. maintain an ambition 2. n. long-conceived hope/ambition

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蘊藏志願,待機即發。如:「他接手父親瀕臨倒閉的公司,蓄志再次振興家業。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.蕴藏已久的志愿。

Eng

  • Cihui 蓄志 ùzhì v.o. 1. maintain an ambition 2. n. long-conceived hope/ambition
  • Tần suất từ v.o. 1. maintain an ambition 2. n. long-conceived hope/ambition

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

存心 · 蓄意