蓄积

xù jīsúc tích

Hán Việt: súc tích · Pinyin: xù jī

Tổng quan

dự trữ; tồn trữ; chứa. hồ chứa nước có thể chứa nước mưa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.积聚; 储存。 2.指积聚储存的财物。 3.蕴蓄; 蕴藏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.儲蓄累積。《漢書.卷八○.宣王六王傳.淮陽憲王劉欽傳》:「駟先生蓄積道術,書無不有。」 2.所儲存的糧食物資。《戰國策.秦策一》:「蓄積饒多,地勢形便。」

Cấu tạo: 蓄 (súc) + 積 (tích)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. store/save up

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.儲蓄累積。《漢書.卷八○.宣王六王傳.淮陽憲王劉欽傳》:「駟先生蓄積道術,書無不有。」 2.所儲存的糧食物資。《戰國策.秦策一》:「蓄積饒多,地勢形便。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.积聚; 储存。 2.指积聚储存的财物。 3.蕴蓄; 蕴藏。

Eng

  • JMdict accumulation
  • JMdict accumulate
  • JMdict store
  • Cihui to accumulate; to store up

ja

  • JMdict 蓄積(ちくせき)

other

  • Nguồn khác Cất chứa
  • Nguồn khác Chứa đựng nhiều tư tưởng, ý nghĩa

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

储蓄 · 积储

Từ trái nghĩa

虚耗