虚耗
hư háo
Hán Việt: hư háo · Pinyin: xū hào
Tổng quan
1.空竭。 2.白白地消耗﹐浪费。
耗損、浪費。《漢書.卷七五.夏侯勝傳》:「多殺士眾,竭民財力,奢泰亡度,天下虛耗。」也作「虛糜」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lãng phí
- Biên soạn v. waste; squander
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.空竭。 2.白白地消耗﹐浪费。
Eng
- Cihui 虛耗 ūhào v. waste; squander
- Tần suất từ v. waste; squander
Đức
- Handedict Verschwendung (S), vergeuden