蓄衣节食

súc y tiết thực

Hán Việt: súc y tiết thực

Tổng quan

ất dành quần áo và giảm bớt ăn uống để dành dụm. Chỉ sự tiết kiệm. súc y tiết thực súc y tiết thực ☆Cất dành quần áo và giảm bớt ăn uống để dành dụm. Chỉ sự tiết kiệm.

Cấu tạo: (súc) + (y) + (tiết) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ất dành quần áo và giảm bớt ăn uống để dành dụm. Chỉ sự tiết kiệm. súc y tiết thực súc y tiết thực ☆Cất dành quần áo và giảm bớt ăn uống để dành dụm. Chỉ sự tiết kiệm.