蓄鬚明志

xù xū míng zhì súc tu minh chí

Hán Việt: súc tu minh chí · Pinyin: xù xū míng zhì

Tổng quan

nuôi râu để biểu thị quyết tâm (như Mai Lan Phương 梅蘭芳|梅兰芳 nuôi râu và từ chối biểu diễn cho người Nhật)

Cấu tạo: (súc) + (tu) + (minh) + (chí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nuôi râu để biểu thị quyết tâm (như Mai Lan Phương 梅蘭芳|梅兰芳 nuôi râu và từ chối biểu diễn cho người Nhật)

Eng

  • CC-CEDICT to grow a beard as a symbol of one's determination (as Mei Lanfang 梅蘭芳|梅兰芳[Mei2 Lan2 fang1] growing a beard and refusing to perform for the Japanese)
  • Cihui to grow a beard as a symbol of one's determination (as Mei Lanfang 梅蘭芳|梅兰芳 growing a beard and refusing to perform for the Japanese)