蓋世無雙
cái thế vô song
Hán Việt: cái thế vô song · Pinyin: gài shì wú shuāng
Tổng quan
cái thế vô song: có một không hai/độc nhất vô nhị
Nghĩa
Việt
- Cihui cái thế vô song: có một không hai/độc nhất vô nhị
- Cihui cái thế vô song; có một không hai; độc nhất vô nhị。指人的才能或武藝當代第一、獨一無二。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 才能、技藝等精練至極,無人可與匹敵。《精忠岳傳》第九回:「只因那相州節度使劉光世,先有一書,送與宗留守;說得那岳飛人間少有,蓋世無雙。」
Eng
- Cihui 蓋世無雙 àishìwúshuāng f.e. unrivaled; matchless