藍田種玉

lán tián zhòng yù lam điền chủng ngọc

Hán Việt: lam điền chủng ngọc · Pinyin: lán tián zhòng yù

Tổng quan

một cuộc hôn nhân hoàn hảo (thành ngữ)

Cấu tạo: (lam) + (điền) + (chủng) + (ngọc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cuộc hôn nhân hoàn hảo (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指杨伯雍在蓝田的无终山种出玉来,得到美好的婚配。后用来比喻男女获得了称心如意的美好姻缘。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时比喻缔结姻缘。

Eng

  • CC-CEDICT a marriage made in heaven (idiom)
  • Cihui a marriage made in heaven (idiom)