藍領階層

lán lǐng jiē céng lam lĩnh giai tằng

Hán Việt: lam lĩnh giai tằng · Pinyin: lán lǐng jiē céng

Tổng quan

Cấu tạo: (lam) + (lĩnh) + (giai) + (tằng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 简称蓝领”。白领阶层”的对称。资本主义社会中以体力为谋生手段的雇佣劳动者。如清洁工人、搬运工人、建筑工人等。因劳动条件较差,工作时须穿蓝领工作服,故称。他们收入较少,经济地位较低。随着生产技术的现代化,蓝领阶层在职工中所占的比例不断下降。