蓬乱的

bồng loạn đích

Hán Việt: bồng loạn đích

Tổng quan

ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm, dữ dội, mạnh, hung dữ, bảo tố, động (biển); xấu (thời tiết), thô, chưa gọt giũa, chưa trau chuốt, thô lỗ, sống sượng, lỗ mãng, thô bạo, cộc cằn, gian khổ

Cấu tạo: 蓬 (bồng) + 亂 (loạn) + 的 (đích)

Từ liên quan

Gần nghĩa

乱的 · 蓬乱 · 蓬乱一团