蓬屋生輝

péng wū shēng huī bồng ốc sanh huy

Hán Việt: bồng ốc sanh huy · Pinyin: péng wū shēng huī

Tổng quan

Cấu tạo: (bồng) + (ốc) + (sanh) + (huy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容貴客來訪,使主人感到增輝不少。《西遊記》第九六回:「四位老爺,家父齋僧二十餘年,更不曾遇著好人,今幸圓滿,四位下降,誠然是蓬屋生輝。」也作「蓬蓽生輝」。