蓬蓽生輝

péng bì shēng huī bồng tất sanh huy

Hán Việt: bồng tất sanh huy · Pinyin: péng bì shēng huī

Tổng quan

Sự hiện diện của bạn làm bừng sáng ngôi nhà khiêm tốn của tôi | xem thêm 蓬蓽生光|蓬荜生光

Cấu tạo: (bồng) + (tất) + (sanh) + (huy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Sự hiện diện của bạn làm bừng sáng ngôi nhà khiêm tốn của tôi | xem thêm 蓬蓽生光|蓬荜生光

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蓬荜:编蓬草、荆竹为门,形容穷苦人家。使寒门增添光辉(多用作宾客来到家里,或赠送可以张挂的字画等物的客套话)。
  • Tân Hoa Tự Điển 蓬荜蓬门荜户”的略语,用蓬草、树枝等做的门,喻指陋室。谓有客来临或别人的恩德使居所等增添光辉得兄光顾,蓬荜生辉。
  • Tân Hoa Tự Điển 蓬荜编蓬草、荆竹为门,形容穷苦人家。使寒门增添光辉(多用作宾客来到家里,或赠送可以张挂的字画等物的客套话)。

Eng

  • CC-CEDICT Your presence brings light to my humble dwelling|see also 蓬蓽生光|蓬荜生光[peng2 bi4 sheng1 guang1]
  • Cihui Your presence brings light to my humble dwelling; see also 蓬蓽生光|蓬荜生光