蓬蓽生輝

péng bì shēng huī bồng tất sanh huy

Hán Việt: bồng tất sanh huy · Pinyin: péng bì shēng huī

Tổng quan

Sự hiện diện của bạn làm bừng sáng ngôi nhà khiêm tốn của tôi | xem thêm 蓬蓽生光|蓬荜生光

Cấu tạo: (bồng) + (tất) + (sanh) + (huy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Sự hiện diện của bạn làm bừng sáng ngôi nhà khiêm tốn của tôi | xem thêm 蓬蓽生光|蓬荜生光

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蓬蓽,窮人住的房子,亦謙稱自己的住宅。蓬蓽生輝形容貴客來訪令主人感到增光不少。明.王世貞《鳴鳳記》第二齣:「此處就是家下,得兄光顧,蓬蓽生輝,先去打掃草堂迎候。」也作「蓬蓽生光」、「蓬蓽增輝」、「蓬蓽有輝」、「蓬閭生輝」、「蓬屋生輝」。

Eng

  • CC-CEDICT Your presence brings light to my humble dwelling|see also 蓬蓽生光|蓬荜生光[peng2 bi4 sheng1 guang1]
  • Cihui Your presence brings light to my humble dwelling; see also 蓬蓽生光|蓬荜生光