蓬頭垢面
bồng đầu cấu diện
Hán Việt: bồng đầu cấu diện · Pinyin: péng tóu gòu miàn
Tổng quan
CẤU DIỆN rối bù; bẩn thỉu (tóc tai, mặt mũi)
头发蓬乱,脸上很脏。旧时形容贫苦人生活生活条件很坏的样子。也泛指没有修饰。
形容人頭髮散亂、面容骯髒、不修邊幅的樣子。《紅樓夢》第七七回:「晴雯四五日水米不曾沾牙,懨懨弱息,如今現從炕上拉了下來,蓬頭垢面,兩個女人攙架起來去了。」也作「蓬首垢面」。
Nghĩa
Việt
- Cihui tóc tai bù xù, mặt mũi bẩn thỉu
- Cihui ngoại hình tệ
- Biên soạn 1. unkempt 2. very untidy in appearance
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容人頭髮散亂、面容骯髒、不修邊幅的樣子。《紅樓夢》第七七回:「晴雯四五日水米不曾沾牙,懨懨弱息,如今現從炕上拉了下來,蓬頭垢面,兩個女人攙架起來去了。」也作「蓬首垢面」。
Eng
- JMdict (with) unkempt hair and dirty face
- JMdict being indifferent to one's personal appearance
- Cihui 蓬頭垢面 éngtóugòumiàn f.e. 1. unkempt 2. very untidy in appearance
ja
- JMdict 蓬頭垢面(ほうとうこうめん)