蓬首垢面

péng shǒu gòu miàn bồng thủ cấu diện

Hán Việt: bồng thủ cấu diện · Pinyin: péng shǒu gòu miàn

Tổng quan

nghĩa đen: tóc tai rối bù, mặt mũi dơ bẩn | diện mạo nhếch nhác (thành ngữ)

Cấu tạo: (bồng) + (thủ) + (cấu) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tóc tai rối bù, mặt mũi dơ bẩn | diện mạo nhếch nhác (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容不修飾的樣子。《舊唐書.卷五四.王世充傳》:「世充盡發江都人將往赴難,在軍中蓬首垢面,悲泣無度,曉夜不解甲,藉草而臥。」《文明小史》第一○回:「棧裡掌櫃的見他們一個個都是蓬首垢面,心上甚是詫異,只因懼怕洋人,不敢說甚。」也作「蓬頭垢面」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 头发很乱,脸上很脏。旧时形容贫苦人生活生活条件很坏的样子。也泛指没有修饰。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言蓬头垢面。

Eng

  • CC-CEDICT lit. with disheveled hair and a dirty face|of unkempt appearance (idiom)
  • Cihui 蓬首垢面 éngshǒugòumiàn f.e. unkempt hair and unwashed face