蓼菜成行
liệu thái thành hành
Hán Việt: liệu thái thành hành · Pinyin: liǎo cài chéng háng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蓼菜排列成行。語出《淮南子.泰族》:「蓼菜成行,甂甌有𦳚。」後以喻人的才能平庸,只能成小事而無法擔大任。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把蓼菜一棵一棵地排列成行。比喻只能管理小事,不能治理大事。