蓽門圭竇

bì mén guī dòu tất môn khuê đậu

Hán Việt: tất môn khuê đậu · Pinyin: bì mén guī dòu

Tổng quan

cửa liếp, cửa sổ lỗ (thành ngữ) | nghĩa bóng: căn nhà tồi tàn | sống trong cảnh nghèo khổ

Cấu tạo: (tất) + (môn) + (khuê) + (đậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cửa liếp, cửa sổ lỗ (thành ngữ) | nghĩa bóng: căn nhà tồi tàn | sống trong cảnh nghèo khổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻貧苦人家或貧苦人家居住的簡陋。參見「篳門圭窬」條。《幼學瓊林.卷三.宮室類》:「蓽門圭竇,係貧士之居。」《二十年目睹之怪現狀》第三四回:「我不禁暗暗稱奇,不料這蓽門圭竇中,有這等明理女子,真是十步之內,必有芳草。」

Eng

  • CC-CEDICT wicker door, hole window (idiom); fig. wretched hovel|living in poverty
  • Cihui wicker door, hole window (idiom); fig. wretched hovel; living in poverty