蓽露藍蔞

bì lù lán lóu tất lộ lam lâu

Hán Việt: tất lộ lam lâu · Pinyin: bì lù lán lóu

Tổng quan

Cấu tạo: (tất) + (lộ) + (lam) + (lâu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻創業的艱苦。參見「篳路藍縷」條。《史記.卷四○.楚世家》:「昔我先王熊繹辟在荊山,蓽露藍蔞以處草莽,跋涉山林以事天子,唯是桃弧棘矢以共王事。」