蔞
lũNôm lũ
Hán Việt: lũ · Pinyin: lóu · Nôm: lũ
Tổng quan
Lam lũ [襤褸] lam lũ, quần áo rách rưới bẩn thỉu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lóu |
|---|---|
| Hán Việt | lâu |
| Âm Nôm | giàu |
| Quảng Đông | lau1 |
| Nhật Bản | YOMOGI |
| Hàn Quốc | 루 |
| Chú âm | ㄌㄩˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | lu |
| Phản thiết | 落侯切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 麌 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cỏ lâu, mầm ăn được. Lâu hao [蔞蒿] loại cỏ sống nhiều năm, hoa có màu hơi vàng, cọng ăn được, cả cây dùng làm thuốc
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) rau rau cỏ [Eng: vegetables]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] rau huyên thường lấy nấu canh
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] qua lâu bối mẫu bịnh thuyên tức thì
- Bảng Tra Chữ Nôm lâu lâu (cỏ lâu, mầm ăn được) [Eng: Artemisia stelleriana]
- Bảng Tra Chữ Nôm giàu giàu có, giàu sụ [Eng: rich, wealthy]
- Bảng Tra Chữ Nôm trầu ăn trầu [Eng: betel chewing]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蔞蒿」、「蔞鵝」、「蔞葉」等條。
Eng
- CC-CEDICT Arthemisia vulgaris, piper betel
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】落侯切【集韻】【韻會】郞侯切,𠀤音樓。【玉篇】衣襟也。【說文】衽也。【博雅】䘯、袩、衽謂之褸。 又【廣韻】力主切,音縷。【玉篇】衣壞也。【揚子·方言】南楚凡人貧,衣被醜弊,或謂之褸裂,或謂之襤褸。又紩衣謂之褸。 又與縷通。【綱目集覽】藍縷、襤褸通。
Thuyết Văn
衽也。 从衣。婁聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
方言曰。褸謂之衽。注。衣襟也。或曰。裳際也。又曰。褸謂之袩。注。卽衣衽也。按郭云衣襟者、謂正幅。云裳際者、謂旁幅。謂衽爲正幅者、今義非古義也。衽者、殺而下者也。故引伸之衣被醜弊。或謂之褸裂。或謂之襤褸。或謂之緻。 力主切。古音在四部。
【褸】 (lũ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) , Thanh phù (聲符): 婁 (lâu) Phiên thiết: Lực chủ thiết Thượng tự: 力 (lực) , Hạ tự: 主 (chủ) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: lữ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: nhẫm (Vạt áo.) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦭯 · 蒌 · 蔞 · 褛 · 褸 · 蒌 · 褛 · 蒌 · 褛