蔽聰塞明

bì cōnɡ sè mínɡ tế thông tắc minh

Hán Việt: tế thông tắc minh · Pinyin: bì cōnɡ sè mínɡ

Tổng quan

không cảm thụ: không nghe không hỏi

Cấu tạo: (tế) + (thông) + (tắc) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không cảm thụ: không nghe không hỏi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蔽:遮;聪:听觉灵敏;明:香得清楚。掩住耳朵,挡住眼睛。比喻对客观事物不闻不问。
  • Tân Hoa Tự Điển 蔽遮;聪听觉灵敏;明香得清楚。掩住耳朵,挡住眼睛。比喻对客观事物不闻不问。