蕉鹿之夢

jiāo lù zhī mèng tiêu lộc chi mộng

Hán Việt: tiêu lộc chi mộng · Pinyin: jiāo lù zhī mèng

Tổng quan

Cấu tạo: (tiêu) + 鹿 (lộc) + (chi) + (mộng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蕉:同“樵”,柴。比喻把真事看作梦幻。