蕙質蘭心

huì zhì lán xīn huệ chất lan tâm

Hán Việt: huệ chất lan tâm · Pinyin: huì zhì lán xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (huệ) + (chất) + (lan) + (tâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻女子芳潔的心地、高雅的品德。宋.柳永〈離別難.花謝水流倏忽〉詞:「有天然蕙質蘭心、美韶容,何啻值千金?」也作「蕙心蘭質」、「蕙心紈質」。

Eng

  • Cihui 蕙質蘭心 uìzhìlánxīn f.e. beautiful and intelligent (of women)