蕩然無存

dàng rán wú cún đãng nhiên vô tồn

Hán Việt: đãng nhiên vô tồn · Pinyin: dàng rán wú cún

Tổng quan

xoá sổ hoàn toàn | biến mất không dấu vết

Cấu tạo: (đãng) + (nhiên) + (vô) + (tồn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xoá sổ hoàn toàn | biến mất không dấu vết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原有的事物完全毀損。如:「當今社會尚功利,重物質,昔日淳樸之風已蕩然無存。」清.顧炎武《日知錄.卷八六.娶妻不娶同姓》﹕「唐人最重譜牒而五代以後則蕩然無存。」

Eng

  • CC-CEDICT to obliterate completely|to vanish from the face of the earth
  • Cihui 蕩然無存 àngránwúcún f.e. nothing left; everything ruined