薄物細故

bó wù xì gù bạc vật tế cố

Hán Việt: bạc vật tế cố · Pinyin: bó wù xì gù

Tổng quan

chuyện nhỏ nhặt: vặt vãnh/vật mỏng nhẹ/hết sức nhỏ/việc nhỏ nhặt/chuyện nhỏ/chuyện vặt/chuyện vặt vãnh/việc hết sức nhỏ nhặt

Cấu tạo: (bạc) + (vật) + (tế) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyện nhỏ nhặt: vặt vãnh/vật mỏng nhẹ/hết sức nhỏ/việc nhỏ nhặt/chuyện nhỏ/chuyện vặt/chuyện vặt vãnh/việc hết sức nhỏ nhặt
  • Cihui ật mỏng và lí do nhỏ nhoi. Chỉ sự việc nhỏ nhen, không đáng lưu tâm. bạc vật tế cố bạc vật tế cố ☆Vật mỏng và lí do nhỏ nhoi. Chỉ sự việc nhỏ nhen, không đáng lưu tâm. việc nhỏ nhặt; chuyện nhỏ; chyện vặt; chuyện vặt vãnh (chuyện không đáng coi trọng); vật mỏng nhẹ; việc hết sức…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輕微細瑣的事端。《漢書.卷九四.匈奴傳上》:「朕追念前事,薄物細故,謀臣計失,皆不足以離昆弟之驩。」宋.王安石〈上仁宗皇帝言事書〉:「而薄物細故,非害治之急者,為之法禁,月異而歲不同,為吏者至於不可勝記,又況能一二避之而無犯者乎?」

Eng

  • Cihui 薄物細故 ówùxìgù f.e. trifles; trivialities; trivia