薄酬

bó chóu bạc thù

Hán Việt: bạc thù · Pinyin: bó chóu

Tổng quan

thù lao nhỏ (cho công việc) | thù lao ít ỏi

Cấu tạo: (bạc) + (thù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thù lao nhỏ (cho công việc) | thù lao ít ỏi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 微薄的報酬。如:「尋找失物,願奉薄酬。」「這是一點薄酬,請您收下。」

Eng

  • CC-CEDICT small reward (for work)|meager remuneration
  • Cihui small reward (for work); meager remuneration

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

厚貺 · 厚酬