薈萃

huì cuì oái tụy

Hán Việt: oái tụy · Pinyin: huì cuì

Tổng quan

(của người xuất chúng hoặc vật tinh xảo) tụ họp | tập hợp

Cấu tạo: (oái) + (tụy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (của người xuất chúng hoặc vật tinh xảo) tụ họp | tập hợp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.匯集、聚集。如:「人文薈萃」。也作「會萃」。 2.興盛的樣子。如:「春天一來,百花盛開,草木薈萃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (英俊的人物或精美的东西)汇集;聚集:~一堂|人才~。

Eng

  • CC-CEDICT (of distinguished people or exquisite objects) to gather; to assemble
  • Cihui (of distinguished people or exquisite objects) to gather; to assemble

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

聚集 · 集中