薊門 kế môn Hán Việt: kế môn Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 地名。在今河北省北平市德勝門外,舊時為邊防要地,今則為燕京八景之一。也稱為「薊邱」。 Cấu tạo: 蓟 (kế) + 门 (môn)Hán Việtkế mônTừ loạidanhCấu tạo蓟 + 门 · kế + môn nghĩa thành phần: kế + môn Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 Kế MônTaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 地名。在今河北省北平市德勝門外,舊時為邊防要地,今則為燕京八景之一。也稱為「薊邱」。 Từ liên quan Gần nghĩa蓟县 · 蓟城 · 蓟马 · 門丁 · 門下 · 門主 · 門人 · 門侶