薏苡之謗

yì yǐ zhī bàng ý dĩ chi báng

Hán Việt: ý dĩ chi báng · Pinyin: yì yǐ zhī bàng

Tổng quan

Cấu tạo: (ý) + (dĩ) + (chi) + (báng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻未收賄賂卻遭誣謗。參見「薏苡明珠」條。唐.柳宗元〈為南承上中書門下嗣乞兩河效用狀〉:「首級之差,今復誰辯,薏苡之謗,不能自明。」五代漢.王定保《唐摭言.卷九.好及第惡登科》:「是知瓜李之嫌,薏苡之謗,斯不可忘。」

Eng

  • Cihui 薏苡之謗 ìyǐzhībàng f.e. be accused of corruption