薏苡之謗

yì yǐ zhī bàng ý dĩ chi báng

Hán Việt: ý dĩ chi báng · Pinyin: yì yǐ zhī bàng

Tổng quan

Cấu tạo: (ý) + (dĩ) + (chi) + (báng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻被人诬蔑,蒙受冤屈。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《后汉书.马援传》"初,援在交址,常饵薏苡实,用能轻身省欲,以胜瘴气。南方薏苡实大,援欲以为种,军还,载之一车。时人以为南土珍怪,权贵皆望之。援时方有宠,故莫以闻。及卒后,有上书谮之者,以为前所载还,皆明珠文犀。"后因称蒙冤被谤为"薏苡之谤"或"薏苡明珠"。

Eng

  • Cihui 薏苡之謗 ìyǐzhībàng f.e. be accused of corruption