薪桂米珠

xīn guì mǐ zhū tân quế mễ châu

Hán Việt: tân quế mễ châu · Pinyin: xīn guì mǐ zhū

Tổng quan

Cấu tạo: (tân) + (quế) + (mễ) + (châu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻物價昂貴。參見「米珠薪桂」條。《聊齋志異.卷八.司文郎》:「都中薪桂米珠,勿憂資斧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 薪:柴草。米贵得像珍珠,柴贵得像桂木。指物价昂贵,人民生活很困难。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《战国策.楚策三》"楚国之食贵于玉,薪贵于桂,谒者难得见如鬼,王难得见如天帝。"后以"薪桂米珠"形容物价昂贵。

Eng

  • Cihui 薪桂米珠 īnguìmǐzhū f.e. The cost of living is very high.