薪桂米金 xīn guì mǐ jīn · tân quế mễ kim Hán Việt: tân quế mễ kim · Pinyin: xīn guì mǐ jīn Tổng quan Cấu tạo: 薪 (tân) + 桂 (quế) + 米 (mễ) + 金 (kim)Pinyinxīn guì mǐ jīnHán Việttân quế mễ kimCấu tạo薪 + 桂 + 米 + 金 · tân + quế + mễ + kim nghĩa thành phần: tân + quế + mễ + kim Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 薪:柴草;桂:木名。把柴草看得像桂木,把粮食看得像金子。比喻生活极度贫苦。