薰陶

xūn táo huân đào

Hán Việt: huân đào · Pinyin: xūn táo

Tổng quan

thấm nhuần | ảnh hưởng | nuôi dưỡng | rèn luyện un đúc, rèn luyện. huân đào huân đào ☆Hun đúc, rèn luyện.

Cấu tạo: (huân) + (đào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thấm nhuần | ảnh hưởng | nuôi dưỡng | rèn luyện un đúc, rèn luyện. huân đào huân đào ☆Hun đúc, rèn luyện.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 被一種思想、品行、習慣等所濡染而漸趨同化。如:「受到王老師長期的熏陶,使她變得熱愛書法、國畫了。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 被一種思想、品行、習慣等所濡染而漸趨同化。《宋史.卷四二七.道學列傳一.程頤》:「今夫人民善教其子弟者,亦必延名德之士,使與之處,以薰陶成性。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人的思想行为因长期接触某些事物而受到好的影响在老师的熏陶下,同学们学习更刻苦了。

Eng

  • CC-CEDICT to seep in|to influence|to nurture|influence|training
  • Cihui to seep in; to influence; to nurture; influence; training

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

教养 · 教化