藍本

lán běnlam bổn

Hán Việt: lam bổn · Pinyin: lán běn

Tổng quan

BỔN, BẢN bản gốc; bản chính

新华 · Tân Hoa Đại lục

著作所根据的底本:这部电视剧以同名小说为~改编而成。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

編修文字或繪畫時,所根據的原本。明.朱明鎬《史糾.卷三.斛斯椿傳》:「李氏著南、北史,率以諸書為藍本,史論襲舊,不下一意。」清.王士禎〈居易錄談〉:「今方修一統志,似當以舊通志為藍本。」

Cấu tạo: 藍 (lam) + 本 (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản thiết kế
  • Cihui tài liệu gốc mà các tác phẩm sau này (sách, phim ảnh, v.v.) dựa vào
  • Tần suất từ lam bản/lam bổn: bản gốc/bản chính; bản chính
  • Biên soạn 1. model for copying 2. blueprint 3. chief source 4. original version (of a literary work)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 編修文字或繪畫時,所根據的原本。明.朱明鎬《史糾.卷三.斛斯椿傳》:「李氏著南、北史,率以諸書為藍本,史論襲舊,不下一意。」清.王士禎〈居易錄談〉:「今方修一統志,似當以舊通志為藍本。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 著作所根据的底本:这部电视剧以同名小说为~改编而成。

Eng

  • Cihui blueprint; source material on which later works (books, movies etc) are based
  • Tần suất từ n. 1. model for copying 2. blueprint 3. chief source 4. original version (of a literary work)

Đức

  • Handedict Prototyp, Muster

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

底本

Từ trái nghĩa

印本