藍田種玉

lán tián zhòng yù lam điền chủng ngọc

Hán Việt: lam điền chủng ngọc · Pinyin: lán tián zhòng yù

Tổng quan

một cuộc hôn nhân hoàn hảo (thành ngữ)

Cấu tạo: (lam) + (điền) + (chủng) + (ngọc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cuộc hôn nhân hoàn hảo (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 楊伯雍種玉獲美婦之事。《幼學瓊林.卷二.婚姻類》:「藍田種玉,雍伯之良緣。」後比喻兩家通婚,締結良緣。《金瓶梅詞話》第九一回:「姻緣本是前生定,曾向藍田種玉來。」參見「伯雍種玉」條。

Eng

  • CC-CEDICT a marriage made in heaven (idiom)
  • Cihui a marriage made in heaven (idiom)