藏器待時
tàng khí đãi thì
Hán Việt: tàng khí đãi thì · Pinyin: cáng qì dài shí
Tổng quan
che giấu tài năng và chờ đợi (thành ngữ) | nằm vùng chờ thời cơ
Nghĩa
Việt
- Cihui che giấu tài năng và chờ đợi (thành ngữ) | nằm vùng chờ thời cơ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 器:用具,引伸为才能。比喻学好本领,等待施展的机会。
- Tân Hoa Tự Điển 器用具,引伸为才能。比喻学好本领,等待施展的机会。
Eng
- CC-CEDICT to conceal one's abilities and wait (idiom); to lie low and await the opportune moment
- Cihui 藏器待時 ángqìdàishí id. store up a utensil for the right time (fig.)