藏器待時

cáng qì dài shí tàng khí đãi thì

Hán Việt: tàng khí đãi thì · Pinyin: cáng qì dài shí

Tổng quan

che giấu tài năng và chờ đợi (thành ngữ) | nằm vùng chờ thời cơ

Cấu tạo: (tàng) + (khí) + (đãi) + (thì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui che giấu tài năng và chờ đợi (thành ngữ) | nằm vùng chờ thời cơ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《易經.繫辭下》:「君子藏器於身,待時而動。」比喻人平時應勤修學習,以待時機到來而一展長才。《梁書.卷二.武帝本紀中》:「若有確然鄉黨,獨行州閭,肥遁丘園,不求聞達,藏器待時,未加收採。」

Eng

  • CC-CEDICT to conceal one's abilities and wait (idiom); to lie low and await the opportune moment
  • Cihui 藏器待時 ángqìdàishí id. store up a utensil for the right time (fig.)