藏弓烹狗

cáng gōng pēng gǒu tàng cung phanh cẩu

Hán Việt: tàng cung phanh cẩu · Pinyin: cáng gōng pēng gǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (tàng) + (cung) + (phanh) + (cẩu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 飞鸟射尽了就把良弓收起,狡兔被捉就把捕兔的猎狗煮了吃肉。旧时比喻统治者得势后,废弃、杀害有功之臣。