炫耀

xuàn yào huyễn diệu

Hán Việt: huyễn diệu · Pinyin: xuàn yào

Tổng quan

chói lọi | khoe khoang | phô trương

Cấu tạo: (huyễn) + 耀 (diệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chói lọi | khoe khoang | phô trương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.光芒明亮耀眼。《史記.卷八二.田單傳》:「牛尾炬火光明炫耀,燕軍視之皆龍文。」《文選.司馬相如.封禪文》:「采色炫耀,煥炳煇煌。」 2.誇耀。《初刻拍案驚奇》卷二○回:「一路上車馬旌旗,炫耀數里。」《紅樓夢》第六四回:「是日,喪儀炫耀,賓客如雲。」也作「衒耀」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夸耀炫耀武力; 照耀火光炫耀。
  • Tân Hoa Tự Điển ①夸耀炫耀武力。②照耀火光炫耀。

Eng

  • CC-CEDICT dazzling|to show off; to flaunt
  • Cihui dazzling; to show off; to flaunt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

夸口 · 夸耀

Từ trái nghĩa

害臊 · 藏拙