藜藿不採

lí huò bù cǎi lê hoắc bất thải

Hán Việt: lê hoắc bất thải · Pinyin: lí huò bù cǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (lê) + (hoắc) + (bất) + (thải)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人們畏懼猛獸,因而不敢上山採擷野菜。比喻國家有忠臣,奸邪不敢興風作浪。《漢書.卷七七.蓋寬饒傳》:「臣聞山有猛獸,藜藿為之不采;國有忠臣,姦邪為之不起。」