藥籠中物

yào lóng zhōng wù dược lung trung vật

Hán Việt: dược lung trung vật · Pinyin: yào lóng zhōng wù

Tổng quan

Cấu tạo: (dược) + (lung) + (trung) + (vật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盛裝在藥籠裡備用的藥物。語出《舊唐書.卷一○二.元行沖傳》:「此吾藥籠中物,何可一日無也!」比喻預儲的人才。《孽海花》第一三回:「章、聞二公,既有異才,終究是老師藥籠中物,何必介介呢?」

Eng

  • Cihui 藥籠中物 àolóngzhōngwù id. talents kept in reserve for a future appointment; talent in reserve